adverb

Anh /ˈædvɜːb/Mỹ /ˈædvɜːrb/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ adverb

Nghĩa của adverb

  1. n.trạng từa word modifying a verb, adjective, adverb, or whole sentence

Câu ví dụ

Our teacher asked us to circle every adverb.

Cô giáo yêu cầu chúng tôi khoanh tròn mọi trạng từ.

Understanding how an adverb changes emphasis can help language learners express their opinions more precisely.

Hiểu cách trạng từ thay đổi trọng tâm nhấn mạnh có thể giúp người học ngôn ngữ diễn đạt quan điểm chính xác hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

adverbial (adj.) · adverbially (adv.)

💡 Adverb là danh từ; tính từ chỉ thuộc về trạng từ là adverbial.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wristowe →