wrist

Anh /rɪst/Mỹ /rɪst/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ wrist

Nghĩa của wrist

  1. n.cổ tay; khớp cổ tayThe joint connecting your hand to your arm.

Câu ví dụ

She wore a silver bracelet around her wrist.

Cô ấy đeo một chiếc vòng bạc trên cổ tay.

Office workers should adjust their keyboards to reduce pressure on their wrists during prolonged computer use.

Nhân viên văn phòng nên điều chỉnh bàn phím để giảm áp lực lên cổ tay khi sử dụng máy tính trong thời gian dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wristband (n.) · wristwatch (n.)

💡 Chữ w ở đầu không được phát âm; cổ tay là wrist, còn mắt cá chân là ankle.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← quotationadverb →