oversight

Anh /ˈəʊvəsaɪt/Mỹ /ˈoʊvərsaɪt/

C1Công việc
Tranh minh họa từ oversight

Nghĩa của oversight

  1. n.sự sơ suất; sự bỏ sótA mistake caused by failing to notice or consider something.
  2. n.sự giám sát; sự quản lýResponsibility for checking that activities are managed correctly.

Câu ví dụ

Through an oversight, I left your lunch at home.

Do sơ suất, tôi đã để quên bữa trưa của bạn ở nhà.

Independent oversight of public spending can reduce corruption and strengthen citizens' confidence in government institutions.

Việc giám sát độc lập đối với chi tiêu công có thể giảm tham nhũng và củng cố niềm tin của người dân vào các thiết chế chính phủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

oversee (v.) · overseer (n.)

💡 Khi nghĩa là sơ suất thường đếm được; khi nghĩa là giám sát thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← snowboundkerosene →