kerosene

Anh /ˈkerəsiːn/Mỹ /ˈkerəsiːn/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ kerosene

Nghĩa của kerosene

  1. n.dầu hỏaAn oil used as fuel for lamps, heaters, and aircraft.

Câu ví dụ

We bought kerosene for the old lamp at the cabin.

Chúng tôi mua dầu hỏa để thắp chiếc đèn cũ trong căn nhà gỗ.

Replacing kerosene lamps with solar lighting can reduce indoor air pollution in communities without reliable electricity.

Thay đèn dầu hỏa bằng đèn năng lượng mặt trời có thể giảm ô nhiễm không khí trong nhà ở các cộng đồng không có điện ổn định.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

paraffin

💡 Là danh từ không đếm được; tiếng Anh Anh thông dụng hơn thường gọi là paraffin.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← oversighttemporal →