overseas

Anh /ˌəʊvəˈsiːz/Mỹ /ˌoʊvɚˈsiːz/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ overseas

Nghĩa của overseas

  1. adv.ở nước ngoài; ra nước ngoàiin or to a foreign country
  2. adj.thuộc nước ngoài; hải ngoạilocated in, coming from, or relating to foreign countries

Câu ví dụ

My cousin moved overseas and calls us every weekend.

Anh họ tôi đã chuyển ra nước ngoài và gọi điện cho chúng tôi mỗi cuối tuần.

Studying overseas can broaden students' perspectives, although adapting to a different culture often takes time.

Du học có thể mở rộng tầm nhìn của sinh viên, dù việc thích nghi với một nền văn hóa khác thường cần thời gian.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

abroad

💡 Khi là trạng từ không thêm to: go overseas; cũng có thể bổ nghĩa cho danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← limeimmigrate →