immigrate

Anh /ˈɪmɪɡreɪt/Mỹ /ˈɪmɪɡreɪt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ immigrate

Nghĩa của immigrate

  1. v.nhập cư; di cư đếnTo move to another country to live there permanently.

Câu ví dụ

Her grandparents immigrated to Canada and opened a bakery.

Ông bà của cô ấy nhập cư vào Canada và mở một tiệm bánh.

People who immigrate often contribute valuable skills to their host countries while adapting to unfamiliar social customs.

Những người nhập cư thường đóng góp kỹ năng quý giá cho quốc gia tiếp nhận trong khi thích nghi với những phong tục xã hội xa lạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

immigration (n.) · immigrant (n.)

Trái nghĩa

emigrate

💡 immigrate to nhấn mạnh việc đến; emigrate from nhấn mạnh việc rời đi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← overseasbark →