outsider

Anh /ˌaʊtˈsaɪdə/Mỹ /ˌaʊtˈsaɪdɚ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ outsider

Nghĩa của outsider

  1. n.người ngoài cuộc; người ngoàiSomeone who does not belong to a particular group.
  2. n.đối thủ ít được đánh giá caoA competitor considered unlikely to win.

Câu ví dụ

At first, I felt like an outsider at school.

Lúc đầu, tôi cảm thấy mình như người ngoài ở trường.

An outsider may identify weaknesses in an organisation that its long-standing members have failed to notice.

Người ngoài cuộc có thể phát hiện ra những điểm yếu trong một tổ chức mà các thành viên lâu năm chưa từng nhận ra.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

outside (adv.)

Trái nghĩa

insider

💡 Vừa có thể chỉ người ngoài nhóm, vừa có thể chỉ đối thủ ít được đánh giá cao.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rifledistract →