outrage

Anh /ˈaʊtreɪdʒ/Mỹ /ˈaʊtreɪdʒ/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ outrage

Nghĩa của outrage

  1. n.sự phẫn nộ; cơn giận dữIntense anger caused by something deeply unfair or wrong
  2. v.làm phẫn nộ; chọc giậnTo make someone extremely angry through unacceptable behaviour
  3. n.hành vi tày trời; hành động tàn bạoAn act that is shockingly wrong or unacceptable

Câu ví dụ

Residents expressed outrage when workers cut down the ancient tree.

Người dân bày tỏ sự phẫn nộ khi công nhân đốn hạ cây cổ thụ.

Public outrage over river pollution prompted the government to introduce stricter controls on industrial waste.

Sự phẫn nộ của công chúng trước tình trạng ô nhiễm sông đã thúc đẩy chính phủ áp dụng các biện pháp kiểm soát chất thải công nghiệp nghiêm ngặt hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

outraged (adj.) · outrageous (adj.) · outrageously (adv.)

Đồng nghĩa

indignation, fury

💡 Nghĩa phẫn nộ thường không đếm được; an outrage chỉ một hành vi tày trời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← downfallplea →