outfit

Anh /ˈaʊtfɪt/Mỹ /ˈaʊtfɪt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ outfit

Nghĩa của outfit

  1. n.bộ trang phụcA set of clothes worn together for a particular occasion.
  2. v.trang bị; cung cấp thiết bịTo provide someone or something with necessary equipment or clothes.
  3. n.nhóm; tổ chứcA group or organization working together, used informally.

Câu ví dụ

She chose a bright outfit for her birthday party.

Cô ấy chọn một bộ trang phục rực rỡ cho buổi tiệc sinh nhật.

Schools should outfit science laboratories with modern equipment so that students can develop practical research skills.

Trường học nên trang bị phòng thí nghiệm khoa học bằng thiết bị hiện đại để học sinh phát triển kỹ năng nghiên cứu thực tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

outfitter (n.)

💡 Một bộ quần áo gọi là an outfit; động từ thường đi với with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← kayakcloset →