kayak

Anh /ˈkaɪæk/Mỹ /ˈkaɪæk/

B1Thể thao
Tranh minh họa từ kayak

Nghĩa của kayak

  1. n.thuyền kayakA narrow boat moved with a paddle having two blades.
  2. v.chèo thuyền kayakTo travel across water in a kayak.

Câu ví dụ

She paddled her kayak gently across the quiet lake.

Cô ấy nhẹ nhàng chèo thuyền kayak qua mặt hồ yên tĩnh.

Exploring coastal areas by kayak allows tourists to enjoy natural scenery without producing engine noise.

Khám phá các vùng ven biển bằng thuyền kayak giúp du khách thưởng thức cảnh thiên nhiên mà không gây tiếng ồn động cơ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

kayaking (n.) · kayaker (n.)

💡 kayak thường dùng mái chèo hai cánh; canoe thường dùng mái chèo một cánh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sunblockoutfit →