outdoor

Anh /ˈaʊtdɔː/Mỹ /ˈaʊtdɔːr/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ outdoor

Nghĩa của outdoor

  1. adj.ngoài trời; ở ngoài trờihappening, used, or located outside a building

Câu ví dụ

We bought comfortable chairs for our outdoor dining area.

Chúng tôi mua những chiếc ghế thoải mái cho khu vực ăn uống ngoài trời.

Regular outdoor activities can improve children's physical health while helping them develop an appreciation of nature.

Các hoạt động ngoài trời thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe thể chất của trẻ em, đồng thời giúp các em biết trân trọng thiên nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

outdoors (adv.)

Đồng nghĩa

open-air

Trái nghĩa

indoor

💡 outdoor là tính từ; để chỉ ở ngoài trời khi làm trạng từ thì dùng outdoors.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← minibuscurious →