ornament

Anh /ˈɔːnəmənt/Mỹ /ˈɔːrnəmənt/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ ornament

Nghĩa của ornament

  1. n.đồ trang trí; vật trang sứcAn object used to make something look more attractive.
  2. v.trang trí; tô điểmTo decorate something with attractive objects or details.

Câu ví dụ

A small glass ornament sparkled on the wooden shelf.

Một món đồ trang trí bằng thủy tinh nhỏ lấp lánh trên kệ gỗ.

Traditional ornaments displayed in local museums can reveal how earlier communities expressed cultural identity through decorative objects.

Những đồ trang trí truyền thống được trưng bày trong bảo tàng địa phương có thể cho thấy các cộng đồng xưa đã thể hiện bản sắc văn hóa qua các vật trang trí như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ornamental (adj.) · ornamentation (n.)

Đồng nghĩa

decoration, adornment

💡 Danh từ có trọng âm ở âm tiết đầu; động từ có âm tiết cuối đọc là /ment/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← consequencefabulous →