organisation

Anh /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/Mỹ /ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ organisation

Nghĩa của organisation

  1. n.tổ chức; cơ quan; hội nhómA group of people working together for a particular purpose.
  2. n.sự tổ chức; sự sắp xếp có hệ thốngThe planning and arrangement of activities, people, or things.

Câu ví dụ

He joined a local organisation that rescues injured birds.

Anh ấy tham gia một tổ chức địa phương chuyên cứu hộ các loài chim bị thương.

Effective organisation of healthcare services can shorten waiting times and improve access for rural communities.

Việc tổ chức dịch vụ y tế hiệu quả có thể rút ngắn thời gian chờ và cải thiện khả năng tiếp cận cho cộng đồng nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

organise (v.) · organiser (n.) · organisational (adj.) · organised (adj.)

💡 Tiếng Anh Anh thường viết organisation, tiếng Anh Mỹ thường viết organization.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← createfit →