create

Anh /kriˈeɪt/Mỹ /kriˈeɪt/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ create

Nghĩa của create

  1. v.tạo ra; sáng tạoto make something new or bring something into existence
  2. v.gây ra; tạo nênto cause a situation, feeling, or problem to develop

Câu ví dụ

We created a colourful bird from folded paper.

Chúng tôi đã gấp từ giấy thành một chú chim đầy màu sắc.

Investment in renewable energy can create jobs while reducing dependence on imported fossil fuels.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo việc làm, đồng thời giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch nhập khẩu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

creation (n.) · creative (adj.) · creativity (n.) · creator (n.)

Đồng nghĩa

make, produce, generate

Trái nghĩa

destroy

💡 create nhấn mạnh việc tạo ra cái mới, cũng có thể đi với problem để chỉ việc gây ra vấn đề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← postorganisation →