organ

Anh /ˈɔːɡən/Mỹ /ˈɔːrɡən/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ organ

Nghĩa của organ

  1. n.cơ quan (bộ phận cơ thể)A body part that performs a particular function.
  2. n.đàn organ; đàn ốngA keyboard instrument producing sound through pipes or electronic equipment.

Câu ví dụ

The heart is an organ that pumps blood.

Tim là cơ quan bơm máu.

Public awareness campaigns can encourage organ donation and help reduce waiting times for patients needing transplants.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng có thể khuyến khích hiến tạng và giúp rút ngắn thời gian chờ ghép tạng của bệnh nhân.

Cụm từ thường gặp

💡 organ là cơ quan; organism là sinh vật hoàn chỉnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← disturbingsymphony →