or

Anh /ɔː/Mỹ /ɔːr/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ or

Nghĩa của or

  1. conj.hoặc; hay làUsed to connect alternatives or choices
  2. conj.nếu không; nếu không thìUsed to introduce what happens if something is not done

Câu ví dụ

Would you like rice or noodles with your vegetables?

Bạn muốn ăn rau kèm cơm hay mì?

Governments must improve public transport or face increasing congestion and air pollution in major cities.

Chính phủ phải cải thiện giao thông công cộng, nếu không các thành phố lớn sẽ đối mặt với tình trạng tắc nghẽn và ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng.

Cụm từ thường gặp

💡 Trong câu phủ định, khi nối các thành phần song song thường dùng or, không dùng and.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← policemanonce →