option

Anh /ˈɒpʃən/Mỹ /ˈɑːpʃən/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ option

Nghĩa của option

  1. n.phương án; lựa chọnSomething you can choose from a range of possibilities.
  2. n.quyền lựa chọn; cơ hội chọnThe right or opportunity to choose whether to do something.

Câu ví dụ

Taking the bus is our cheapest option today.

Hôm nay đi xe buýt là phương án rẻ nhất đối với chúng tôi.

Remote working gives employees the option to live further from expensive city centres without changing jobs.

Làm việc từ xa cho phép người lao động lựa chọn sống xa trung tâm thành phố có giá nhà đắt đỏ mà không cần đổi việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

optional (adj.) · optionally (adv.)

Đồng nghĩa

choice, alternative

💡 option là phương án để chọn; have no option but to đi sau bởi động từ nguyên mẫu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← receiptpavement →