oppression

Anh /əˈpreʃən/Mỹ /əˈpreʃən/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ oppression

Nghĩa của oppression

  1. n.sự áp bức; sự đàn ápCruel or unfair control that denies people freedom and rights.

Câu ví dụ

Her grandparents told stories about life under oppression.

Ông bà cô ấy kể những câu chuyện về cuộc sống dưới ách áp bức.

Independent courts play a vital role in protecting vulnerable groups from oppression and defending basic freedoms.

Tòa án độc lập đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương khỏi áp bức và bảo vệ các quyền tự do cơ bản.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

oppress (v.) · oppressive (adj.) · oppressed (adj.) · oppressor (n.)

Đồng nghĩa

tyranny

Trái nghĩa

liberation

💡 Thường là danh từ không đếm được; động từ là oppress.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← augmentquay →