opinion

Anh /əˈpɪnjən/Mỹ /əˈpɪnjən/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ opinion

Nghĩa của opinion

  1. n.ý kiến; quan điểma belief or judgement about someone or something

Câu ví dụ

What is your opinion of our new kitchen?

Bạn thấy căn bếp mới của chúng tôi thế nào?

In my opinion, public transport should be affordable enough to encourage people to leave their cars at home.

Theo ý kiến của tôi, giao thông công cộng nên có giá đủ phải chăng để khuyến khích mọi người để xe hơi ở nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

opinionated (adj.)

Đồng nghĩa

view, belief

💡 Để diễn đạt 'theo tôi' dùng in my opinion, không dùng according to me.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← modernpatient →