operate

Anh /ˈɒpəreɪt/Mỹ /ˈɑːpəreɪt/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ operate

Nghĩa của operate

  1. v.vận hành; hoạt độngto control equipment, or to work as a machine
  2. v.điều hành; kinh doanhto run a business or provide a service
  3. v.phẫu thuậtto perform surgery on a patient

Câu ví dụ

Can you show me how to operate this printer?

Bạn có thể chỉ tôi cách vận hành máy in này không?

Companies that operate in rural areas often face higher transport costs and limited access to skilled workers.

Các công ty hoạt động ở vùng nông thôn thường phải đối mặt với chi phí vận chuyển cao hơn và khó tiếp cận lao động có tay nghề.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

operation (n.) · operator (n.) · operational (adj.)

Đồng nghĩa

run, control

💡 Vận hành máy móc thì đi trực tiếp với tân ngữ; phẫu thuật cho ai thì dùng operate on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← consultantcompanion →