open

Anh /ˈəʊpən/Mỹ /ˈoʊpən/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ open

Nghĩa của open

  1. adj.mở; đang mở cửaNot closed, or available for people to enter and use.
  2. v.mở; khai trương; bắt đầu kinh doanhTo make something accessible or start operating a business.
  3. adj.cởi mở; sẵn sàng tiếp thuHonest about your thoughts, or willing to consider new ideas.

Câu ví dụ

Leave the window open so fresh air can come in.

Hãy để cửa sổ mở để không khí trong lành có thể tràn vào.

Governments should remain open to public feedback when developing policies that affect access to essential services.

Chính phủ nên luôn cởi mở đón nhận phản hồi của công chúng khi xây dựng các chính sách ảnh hưởng đến việc tiếp cận dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

opening (n.) · openness (n.) · openly (adv.) · reopen (v.)

Trái nghĩa

closed, close

💡 be open chỉ trạng thái đang mở; open là động từ chỉ hành động mở.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rulersinger →