often

Anh /ˈɒfən/Mỹ /ˈɔːfən/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ often

Nghĩa của often

  1. adv.thường; haymany times or on many occasions

Câu ví dụ

We often walk by the river after dinner.

Chúng tôi thường đi dạo dọc sông sau bữa tối.

People who exercise regularly often report better sleep and higher energy levels throughout the day.

Những người tập thể dục đều đặn thường cho biết họ ngủ ngon hơn và có nhiều năng lượng hơn trong suốt cả ngày.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

frequently

Trái nghĩa

rarely, seldom

💡 Thường đặt trước động từ thường và sau động từ be; chữ t trong often cũng có thể được phát âm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← airportdollar →