offspring

Anh /ˈɒfsprɪŋ/Mỹ /ˈɔːfsprɪŋ/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ offspring

Nghĩa của offspring

  1. n.con cái; hậu duệ; con nonThe children or young of a person, animal, or plant.

Câu ví dụ

The mother duck led her offspring safely across the path.

Con vịt mẹ dẫn đàn con của nó băng qua lối đi một cách an toàn.

Many species invest considerable energy in protecting their offspring, which increases the young animals' chances of survival.

Nhiều loài dành nhiều công sức để bảo vệ con non của mình, nhờ đó tăng cơ hội sống sót của chúng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

progeny, young

💡 Dạng số ít và số nhiều giống nhau; khi nói về con cái của người thì trang trọng hơn children.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reticentfirmness →