officer

Anh /ˈɒfɪsə/Mỹ /ˈɔːfɪsər/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ officer

Nghĩa của officer

  1. n.cảnh sátA member of the police.
  2. n.sĩ quanA member of the armed forces with authority to command.
  3. n.viên chức; cán bộSomeone with an official role in an organisation or government.

Câu ví dụ

A police officer helped us find the station.

Một viên cảnh sát đã giúp chúng tôi tìm ra nhà ga.

A local housing officer can advise residents on applying for affordable accommodation and accessing financial support.

Cán bộ nhà ở địa phương có thể tư vấn cho cư dân cách đăng ký nhà ở giá phải chăng và tiếp cận hỗ trợ tài chính.

Cụm từ thường gặp

💡 officer có thể chỉ cảnh sát hoặc sĩ quan quân đội; nghĩa cụ thể phụ thuộc vào từ đi kèm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← differentlypanda →