off

Anh /ɒf/Mỹ /ɔːf/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ off

Nghĩa của off

  1. adv.rời đi; tách raaway from a place or position
  2. prep.rời khỏi; không còn tiếp xúcaway from or no longer touching something
  3. adj.tắt; ngừng hoạt độngnot operating or not working at a particular time

Câu ví dụ

The dog ran off when the gate opened.

Con chó chạy mất khi cổng mở ra.

Keeping unnecessary lights off in public buildings can reduce electricity consumption and lower operating costs.

Tắt những đèn không cần thiết trong các tòa nhà công cộng có thể giảm tiêu thụ điện và hạ chi phí vận hành.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

on

💡 Off nhấn mạnh sự rời đi hoặc tắt máy; of thường biểu thị sự sở hữu, đừng nhầm lẫn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← closewait →