odyssey
Anh /ˈɒdəsi/Mỹ /ˈɑːdəsi/
C2Du lịch
Nghĩa của odyssey
- n.chuyến hành trình dài đầy gian truâna long journey involving many difficult or exciting experiences
Câu ví dụ
Their cycling odyssey took them across deserts and mountains.
Chuyến hành trình đạp xe dài và đầy biến động đã đưa họ băng qua sa mạc và núi non.
The documentary follows one family's odyssey across several continents, exploring how migration reshapes identity and belonging.
Bộ phim tài liệu theo chân hành trình của một gia đình qua nhiều châu lục, khám phá cách di cư định hình lại bản sắc và cảm giác thuộc về.
Cụm từ thường gặp
- epic odyssey — chuyến hành trình hoành tráng
- personal odyssey — hành trình khám phá bản thân
- spiritual odyssey — hành trình khám phá tâm hồn
Đồng nghĩa
journey, quest
💡 Mang sắc thái văn chương, cũng có thể dùng ẩn dụ cho hành trình khám phá cuộc đời; số nhiều là odysseys.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →