octopus

Anh /ˈɒktəpəs/Mỹ /ˈɑːktəpəs/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ octopus

Nghĩa của octopus

  1. n.bạch tuộca sea animal with a soft body and eight arms

Câu ví dụ

An octopus squeezed through a narrow gap between rocks.

Một con bạch tuộc luồn qua khe hẹp giữa các tảng đá.

Research into octopus behaviour has revealed remarkable learning abilities, challenging traditional assumptions about intelligence in marine animals.

Nghiên cứu về tập tính của bạch tuộc đã cho thấy khả năng học hỏi đáng chú ý, thách thức những giả định truyền thống về trí thông minh của động vật biển.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều thường dùng là octopuses; phần xúc tu thường gọi là arms.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deeplyformer →