Oceania

Anh /ˌəʊ.siˈɑː.ni.ə/Mỹ /ˌoʊ.ʃiˈæ.ni.ə/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ Oceania

Nghĩa của Oceania

  1. n.Châu Đại Dươngthe region including Australia, New Zealand, and many Pacific islands

Câu ví dụ

Our neighbour travelled around Oceania with a small backpack.

Người hàng xóm của chúng tôi đã đi vòng quanh Oceania chỉ với một chiếc ba lô nhỏ.

Many island communities in Oceania face growing risks from rising sea levels and increasingly severe storms.

Nhiều cộng đồng hải đảo ở Oceania đang đối mặt với rủi ro ngày càng lớn do mực nước biển dâng và bão ngày càng dữ dội.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên riêng nên viết hoa chữ cái đầu; thường không đặt mạo từ the trước tên này.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← knightpackaging →