occident

Anh /ˈɒksɪdənt/Mỹ /ˈɑːksɪdənt/

C2Lịch sử
Tranh minh họa từ occident

Nghĩa của occident

  1. n.phương Tây; các nước Âu Mỹthe Western world, especially Europe and North America

Câu ví dụ

This old atlas describes the occident in great detail.

Tập bản đồ cũ này mô tả rất chi tiết về thế giới phương Tây.

Historical accounts often contrasted the occident with the orient, overlooking the considerable diversity within both regions.

Các ghi chép lịch sử thường đối chiếu phương Tây với phương Đông, bỏ qua sự đa dạng lớn bên trong từng khu vực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

occidental (adj.)

Đồng nghĩa

the West

Trái nghĩa

the Orient

💡 Là từ cổ, thường viết là the Occident; hiện nay thường dùng the West.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← goadpursuant →