occasion

Anh /əˈkeɪʒən/Mỹ /əˈkeɪʒən/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ occasion

Nghĩa của occasion

  1. n.dịp; lầna particular time when something happens
  2. n.sự kiện đặc biệt; dịp trọng đạian important or special event
  3. n.cơ hội; thời cơa suitable opportunity to do something

Câu ví dụ

I have met your sister on several occasions.

Tôi đã gặp chị gái bạn vài lần rồi.

Community festivals provide an occasion for residents from different backgrounds to share traditions and build friendships.

Các lễ hội cộng đồng tạo dịp để cư dân từ nhiều hoàn cảnh khác nhau chia sẻ truyền thống và xây dựng tình bạn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

occasional (adj.) · occasionally (adv.)

💡 Nói trong một dịp nào đó thì dùng on, không dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← championshipfriendship →