obviously

Anh /ˈɒbviəsli/Mỹ /ˈɑːbviəsli/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ obviously

Nghĩa của obviously

  1. adv.rõ ràng; hiển nhiênin a way that is easy to see or understand

Câu ví dụ

The puppy was obviously tired after its long walk.

Chú chó con rõ ràng đã mệt sau quãng đường dài.

Although renewable energy obviously benefits the environment, its initial costs may discourage investment in poorer regions.

Dù năng lượng tái tạo rõ ràng có lợi cho môi trường, chi phí ban đầu của nó có thể làm nản lòng đầu tư ở các vùng nghèo hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

obvious (adj.)

Đồng nghĩa

clearly, evidently

💡 Dùng để chỉ tình huống hiển nhiên; khi bàn về quan điểm còn tranh cãi nên dùng cẩn thận để tránh kết luận vội vàng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← braveporridge →