porridge

Anh /ˈpɒrɪdʒ/Mỹ /ˈpɔːrɪdʒ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ porridge

Nghĩa của porridge

  1. n.cháo yến mạch; cháo ngũ cốcA thick breakfast dish made by cooking oats in liquid.

Câu ví dụ

I topped my warm porridge with sliced banana.

Tôi rắc chuối cắt lát lên bát cháo yến mạch nóng.

Schools can offer porridge at breakfast to provide pupils with an affordable and nutritious meal.

Trường học có thể phục vụ cháo yến mạch vào bữa sáng để học sinh có một bữa ăn giá phải chăng và giàu dinh dưỡng.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường là danh từ không đếm được; để chỉ một bát dùng a bowl of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← obviouslysurf →