oblong

Anh /ˈɒblɒŋ/Mỹ /ˈɑːblɔːŋ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ oblong

Nghĩa của oblong

  1. adj.có dạng hình chữ nhậthaving a rectangular shape with unequal adjacent sides
  2. n.hình chữ nhậta rectangle with two sides longer than the other two

Câu ví dụ

She served the sandwiches on an oblong wooden plate.

Cô ấy bày bánh mì kẹp trên một chiếc đĩa gỗ hình chữ nhật.

The architect chose an oblong layout to maximise usable space within the small community centre.

Kiến trúc sư chọn bố cục hình chữ nhật để tận dụng tối đa không gian trong trung tâm cộng đồng nhỏ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

rectangular

💡 Nhấn mạnh hình chữ nhật có hai cạnh dài và hai cạnh ngắn không bằng nhau; không dùng để chỉ hình vuông.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lenientjeopardise →