obligation

Anh /ˌɒblɪˈɡeɪʃən/Mỹ /ˌɑːblɪˈɡeɪʃən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ obligation

Nghĩa của obligation

  1. n.nghĩa vụ; trách nhiệmSomething you must do for legal or moral reasons

Câu ví dụ

You have no obligation to buy anything here.

Bạn không có nghĩa vụ phải mua bất cứ thứ gì ở đây.

Employers have a legal obligation to provide safe working conditions and protect employees from preventable harm.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ pháp lý bảo đảm điều kiện làm việc an toàn và bảo vệ người lao động khỏi những tổn hại có thể phòng ngừa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

oblige (v.) · obligatory (adj.) · obliged (adj.)

Đồng nghĩa

duty, responsibility

💡 Thường dùng have an obligation to do, nghĩa là có nghĩa vụ làm việc gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mid-termregard →