objection

Anh /əbˈdʒekʃən/Mỹ /əbˈdʒekʃən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ objection

Nghĩa của objection

  1. n.sự phản đối; ý kiến phản đối; lý do phản đốiAn expression of opposition, or a reason for opposing something.

Câu ví dụ

My only objection is that the tickets cost too much.

Điều duy nhất tôi phản đối là giá vé quá đắt.

Residents raised an objection to the proposed airport expansion because of its likely impact on noise levels.

Người dân địa phương đã phản đối việc mở rộng sân bay được đề xuất vì nó có thể làm tăng mức độ tiếng ồn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

object (v.) · objector (n.) · objectionable (adj.)

Đồng nghĩa

opposition

Trái nghĩa

approval

💡 Trong objection to, to là giới từ nên theo sau là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← laborerdistinctly →