nut

Anh /nʌt/Mỹ /nʌt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ nut

Nghĩa của nut

  1. n.hạt; quả hạchA hard-shelled fruit with an edible seed inside.
  2. n.đai ốc; ê cuA small metal piece screwed onto a bolt to fasten things.

Câu ví dụ

She cracked a nut and shared the kernel with me.

Cô ấy đập vỡ một hạt và chia nhân cho tôi ăn.

Nuts provide useful nutrients, although schools must consider food allergies when planning meals for children.

Các loại hạt cung cấp chất dinh dưỡng hữu ích, dù nhà trường phải cân nhắc tình trạng dị ứng thực phẩm khi lên thực đơn cho trẻ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nutty (adj.)

💡 Nut trong thực phẩm lẫn đồ kim khí đều là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← appearanceperfectly →