nurse

Anh /nɜːs/Mỹ /nɝːs/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ nurse

Nghĩa của nurse

  1. n.y tá; điều dưỡng viênA trained person who cares for ill or injured people.
  2. v.chăm sóc; điều dưỡngTo care for someone who is ill or injured.

Câu ví dụ

The nurse gently wrapped a bandage around my wrist.

Y tá nhẹ nhàng quấn băng gạc quanh cổ tay tôi.

Employing more community nurses could improve access to healthcare for older people living in rural areas.

Tuyển thêm y tá cộng đồng có thể cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế của người cao tuổi sống ở nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nursing (n.)

💡 Dùng làm động từ có thể đi trực tiếp với người: nurse a patient.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← curryfan →