numerate

Anh /ˈnjuːmərət/Mỹ /ˈnuːmərət/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ numerate

Nghĩa của numerate

  1. adj.biết tính toán; có năng lực số học cơ bảnable to understand and work with numbers

Câu ví dụ

The shop needs numerate staff who can calculate change.

Cửa hàng cần những nhân viên biết tính toán để tính tiền thừa cho khách.

Schools should ensure that all students become numerate enough to manage personal finances and interpret basic statistics.

Trường học cần bảo đảm mọi học sinh đều có năng lực tính toán đủ để quản lý tài chính cá nhân và đọc hiểu số liệu thống kê cơ bản.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

numeracy (n.) · innumerate (adj.) · innumeracy (n.)

Trái nghĩa

innumerate

💡 Ngày nay thường dùng như tính từ, nghĩa là có năng lực tính toán; danh từ là numeracy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← diaphragmconcerted →