nowhere

Anh /ˈnəʊweə/Mỹ /ˈnoʊwer/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ nowhere

Nghĩa của nowhere

  1. adv.không nơi nào; không đâunot in or to any place

Câu ví dụ

There was nowhere to sit on the crowded train.

Trên chuyến tàu đông đúc không có chỗ nào để ngồi.

Without affordable housing, some low-income families have nowhere to live despite having regular paid employment.

Nếu không có nhà ở giá phải chăng, một số gia đình thu nhập thấp dù có việc làm ổn định vẫn không có nơi nào để ở.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

somewhere, everywhere

💡 Bản thân nowhere đã mang nghĩa phủ định: I have nowhere to go.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← appearbee →