bee

Anh /biː/Mỹ /biː/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ bee

Nghĩa của bee

  1. n.ong; con ong mậta flying insect that collects pollen; some kinds make honey

Câu ví dụ

A bee landed gently on the yellow flower.

Một con ong nhẹ nhàng đậu lên bông hoa vàng.

Protecting bees is essential for agriculture because these insects pollinate many crops that humans depend on.

Bảo vệ ong rất quan trọng đối với nông nghiệp, vì loài côn trùng này thụ phấn cho nhiều loại cây trồng mà con người phụ thuộc vào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

beekeeper (n.) · beekeeping (n.)

💡 bee phát âm giống be; để nói một bầy ong có thể dùng a swarm of bees.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nowherebarbecue →