November

Anh /nəʊˈvembə/Mỹ /noʊˈvembɚ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ November

Nghĩa của November

  1. n.tháng Mười MộtThe eleventh month of the year.

Câu ví dụ

We are moving into our new flat in November.

Chúng tôi sẽ chuyển đến căn hộ mới vào tháng Mười Một.

The university plans to launch its new scholarship programme in November, allowing more international students to apply.

Trường đại học dự kiến ra mắt chương trình học bổng mới vào tháng Mười Một, cho phép nhiều sinh viên quốc tế nộp đơn hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; trước tên tháng dùng in, trước ngày cụ thể dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cousincafe →