cousin

Anh /ˈkʌzən/Mỹ /ˈkʌzən/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ cousin

Nghĩa của cousin

  1. n.anh chị em họA child of your aunt or uncle

Câu ví dụ

My cousin taught me to ride a bicycle yesterday.

Hôm qua người anh (chị) họ của tôi đã dạy tôi đạp xe.

Children who regularly spend time with their cousins may develop strong family bonds beyond their immediate household.

Trẻ em thường xuyên dành thời gian với anh chị em họ có thể hình thành mối gắn bó gia đình bền chặt vượt ra ngoài phạm vi gia đình nhỏ.

Cụm từ thường gặp

💡 cousin không phân biệt bên nội hay bên ngoại, nam hay nữ, lớn hay nhỏ; khi cần thì nói thêm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← knowNovember →