cafe

Anh /ˈkæfeɪ/Mỹ /kæˈfeɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ cafe

Nghĩa của cafe

  1. n.quán cà phê; quán ăn nhỏA small place serving drinks and light meals.

Câu ví dụ

We shared a sandwich at the cafe beside the station.

Chúng tôi chia nhau một chiếc bánh mì kẹp ở quán cà phê bên cạnh nhà ga.

A neighbourhood cafe can strengthen community ties by providing a welcoming space for residents to meet.

Quán cà phê khu phố có thể củng cố sự gắn kết cộng đồng bằng cách tạo một không gian thân thiện để cư dân gặp gỡ.

Cụm từ thường gặp

💡 Cũng viết là café; thường phục vụ đồ uống và món ăn nhẹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Novemberlive →