notoriety

Anh /ˌnəʊtəˈraɪəti/Mỹ /ˌnoʊtəˈraɪəti/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ notoriety

Nghĩa của notoriety

  1. n.tiếng xấu; danh tiếng xấuthe state of being widely known for something bad

Câu ví dụ

The restaurant gained notoriety for its dirty kitchen.

Nhà hàng này trở nên khét tiếng vì bếp bẩn.

Some companies gain notoriety for environmental damage, making it harder for them to attract skilled workers.

Một số doanh nghiệp bị mang tiếng xấu vì làm hại môi trường, khiến họ khó thu hút lao động có tay nghề.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

notorious (adj.) · notoriously (adv.)

Đồng nghĩa

infamy

💡 Thường không đếm được và mang nghĩa xấu; nghĩa tiếng tăm trung tính dùng fame.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mergeglimmer →