merge

Anh /mɜːdʒ/Mỹ /mɝːdʒ/

C1Công việc
Tranh minh họa từ merge

Nghĩa của merge

  1. v.hợp nhất; sáp nhậpCombine or join together to form a single whole.

Câu ví dụ

The two narrow paths merge just beyond the bridge.

Hai con đường hẹp hợp lại ngay phía bên kia cây cầu.

Small businesses may merge to reduce operating costs and compete more effectively with larger companies.

Các doanh nghiệp nhỏ có thể sáp nhập để giảm chi phí vận hành và cạnh tranh hiệu quả hơn với các công ty lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

merger (n.)

Đồng nghĩa

combine, unite

Trái nghĩa

separate, split

💡 merge with nghĩa là sáp nhập với; merge into nghĩa là được gộp vào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← asterisknotoriety →