northwest
Anh /ˌnɔːθˈwest/Mỹ /ˌnɔːrθˈwest/
A2Du lịch
Nghĩa của northwest
- n.phía tây bắc; khu vực tây bắcThe direction between north and west, or an area's northwestern part.
- adj.thuộc tây bắc; từ tây bắcLocated in the northwest, or coming from that direction.
- adv.về phía tây bắc; ở tây bắcTowards or in the direction between north and west.
Câu ví dụ
Our cabin is in the northwest of the island.
Căn nhà gỗ của chúng tôi nằm ở phía tây bắc hòn đảo.
Investment in rail networks could improve access to employment for communities in the northwest of the country.
Đầu tư vào mạng lưới đường sắt có thể giúp các cộng đồng ở phía tây bắc đất nước tiếp cận việc làm dễ dàng hơn.
Cụm từ thường gặp
- in the northwest — ở phía tây bắc
- head northwest — đi về phía tây bắc
- a northwest wind — gió tây bắc
Họ từ
northwestern (adj.)
Trái nghĩa
southeast
💡 Gió tây bắc là gió thổi từ tây bắc; đi về tây bắc dùng head northwest.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →