north
Anh /nɔːθ/Mỹ /nɔːrθ/
A1Du lịch
Nghĩa của north
- n.phía bắc; miền bắcthe direction opposite south, or an area's northern part
- adj.thuộc phía bắc; hướng bắcin the north or facing towards it
- adv.về phía bắc; ở phía bắctowards or in the north
Câu ví dụ
The north of the island gets snow every winter.
Phần phía bắc của hòn đảo có tuyết vào mỗi mùa đông.
Investment in rail connections could help towns in the north attract businesses and create more local jobs.
Đầu tư vào tuyến đường sắt có thể giúp các thị trấn ở miền bắc thu hút doanh nghiệp và tạo thêm việc làm tại địa phương.
Cụm từ thường gặp
- the north of — phía bắc của
- head north — đi về phía bắc
- north coast — bờ biển phía bắc
- further north — xa hơn về phía bắc
Họ từ
northern (adj.) · northward (adv.) · northerly (adj.)
Trái nghĩa
south
💡 in the north of nghĩa là ở phần phía bắc nằm bên trong một khu vực; north of nghĩa là ở phía bắc của một nơi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →