north

Anh /nɔːθ/Mỹ /nɔːrθ/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ north

Nghĩa của north

  1. n.phía bắc; miền bắcthe direction opposite south, or an area's northern part
  2. adj.thuộc phía bắc; hướng bắcin the north or facing towards it
  3. adv.về phía bắc; ở phía bắctowards or in the north

Câu ví dụ

The north of the island gets snow every winter.

Phần phía bắc của hòn đảo có tuyết vào mỗi mùa đông.

Investment in rail connections could help towns in the north attract businesses and create more local jobs.

Đầu tư vào tuyến đường sắt có thể giúp các thị trấn ở miền bắc thu hút doanh nghiệp và tạo thêm việc làm tại địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

northern (adj.) · northward (adv.) · northerly (adj.)

Trái nghĩa

south

💡 in the north of nghĩa là ở phần phía bắc nằm bên trong một khu vực; north of nghĩa là ở phía bắc của một nơi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← whensugar →