norm

Anh /nɔːm/Mỹ /nɔːrm/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ norm

Nghĩa của norm

  1. n.điều thường thấy; tiêu chuẩn thông thườnga usual situation or accepted standard
  2. n.quy tắc ứng xửan accepted rule for behaviour within a group

Câu ví dụ

Working from home is now the norm in our team.

Làm việc tại nhà hiện nay đã trở thành điều thường thấy trong nhóm của chúng tôi.

Social norms influence how people interact, although acceptable behaviour can vary significantly across cultures.

Các chuẩn mực xã hội ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác, mặc dù hành vi được chấp nhận có thể khác nhau đáng kể giữa các nền văn hóa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

normal (adj.) · normally (adv.) · normality (n.)

💡 Khi nghĩa là điều thường thấy, dùng the norm; quy tắc ứng xử thường dùng ở số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← undoubtedlysting →