nor

Anh /nɔː/Mỹ /nɔːr/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ nor

Nghĩa của nor

  1. conj.cũng không; cũng chẳngused to add another negative statement or alternative

Câu ví dụ

I could neither find my keys nor remember where I parked.

Tôi vừa không tìm thấy chìa khóa, vừa không nhớ mình đã đỗ xe ở đâu.

Expanding roads alone will neither solve traffic congestion nor reduce the environmental damage caused by private vehicles.

Chỉ mở rộng đường sá sẽ không giải quyết được tình trạng tắc nghẽn giao thông, cũng không giảm được thiệt hại môi trường do xe cá nhân gây ra.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nor nối các mệnh đề độc lập, thường đảo ngữ như nor do I.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cutlerycontact →