noon

Anh /nuːn/Mỹ /nuːn/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ noon

Nghĩa của noon

  1. n.buổi trưa; 12 giờ trưaTwelve o'clock in the middle of the day.

Câu ví dụ

Let's meet outside the library at noon tomorrow.

Ngày mai chúng ta gặp nhau bên ngoài thư viện lúc 12 giờ trưa nhé.

Outdoor workers should avoid intense physical activity around noon, when temperatures and sunlight can be particularly strong.

Người làm việc ngoài trời nên tránh vận động thể lực mạnh vào khoảng giữa trưa, lúc nhiệt độ và ánh nắng có thể đặc biệt gay gắt.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

midday

Trái nghĩa

midnight

💡 Nói at noon, không nói in noon; giữa trưa là 12 p.m.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clapdiscussion →